quấy phá
Định nghĩa
- Động từ:
- Gây rối, làm phiền một cách có chủ ý và liên tục: Hành động cố tình làm gián đoạn, gây khó chịu hoặc cản trở hoạt động bình thường của ai đó hoặc điều gì đó.
- Quấy rối, gây hấn nhỏ: Thường dùng để chỉ những hành động khiêu khích, gây rối tuy không nghiêm trọng nhưng lặp đi lặp lại.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Một nhóm thanh niên thường xuyên đến quấy phá khu phố này vào ban đêm.
- Đừng quấy phá em bé khi nó đang ngủ.
- Máy bay địch liên tục quấy phá các tuyến đường tiếp tế của ta.
Các cách sử dụng nâng cao
"quấy phá tinh thần": gây rối, làm ảnh hưởng đến tinh thần một cách dai dẳng.
- Những tin đồn vô căn cứ đã quấy phá tinh thần anh ấy suốt một thời gian dài.
Dùng trong bối cảnh quân sự: chỉ hành động quấy rối, đánh nhỏ, cắt đứt liên lạc của đối phương.
- Trung đoàn được lệnh tổ chức các trận đánh nhỏ để quấy phá hậu phương địch.
Biến thể và từ gần giống
- Quấy rối (động từ): nhấn mạnh hơn đến khía cạnh gây phiền toái, làm mất trật tự, thường dùng trong đời sống (quấy rối hàng xóm, quấy rối tình dục).
- Phá rối (động từ): tập trung vào hành vi phá hoại trật tự, làm hỏng một hoạt động nào đó.
- Quấy nhiễu (động từ): từ gần nghĩa, thường dùng trong văn chương hoặc ngữ cảnh trang trọng hơn.
Từ đồng nghĩa
- Khiêu khích: chọc ghẹo, thách thức để gây sự.
- Gây hấn: gây ra sự xung đột, tranh chấp nhỏ.
- Làm phiền: gây ra sự bất tiện, khó chịu.
Từ trái nghĩa
- Yên ổn: để cho được yên, không gây rối.
- Trật tự: giữ gìn sự yên tĩnh, ngăn nắp.
- Tôn trọng: đối xử đúng mực, không xâm phạm.
Thành ngữ, cụm từ liên quan
- Ăn không ngồi rồi sinh nông nổi/quấy phá: Chỉ những kẻ nhàn rỗi, không có việc gì làm nên sinh chuyện gây rối.
- Quấy phá như ong vỡ tổ: Ví von cảnh tượng quấy rối, làm náo loạn ồn ào và hỗn độn.